Mã trường DDA

Tuyển sinh năm 2027 Đại học Công Nghệ Đông Á

Tra cứu 26 ngành thuộc 3 khối ngành: chuyên ngành, mã ngành, tổ hợp xét tuyển, thời gian đào tạo và học phí. Gọi hoặc để lại thông tin để được tư vấn.

Xem danh mục ngành
Linh vật của Đại học Công Nghệ Đông Á
  • 1000+ Cán bộ, giảng viên
  • 20.000+ Sinh viên
  • 400+ Doanh nghiệp đối tác
  • 5 tỷ+ Học bổng mỗi năm danh cho sinh viên EAUT

Ngành đào tạo

26 ngành thuộc 3 khối ngành. Chọn khối ngành hoặc tìm theo tên ngành, chuyên ngành, mã ngành, rồi bấm vào ngành để xem chuyên ngành.

Khối ngành Công nghệ - Kỹ thuật 10 ngành

  • Công nghệ Thông tin

    Mã ngành 7480201

    Khối ngành Công nghệ - Kỹ thuật

    Chuyên ngành đào tạo (3)
    • Công nghệ Thông tin
      Thời gian đào tạo
      4,5 năm (9 kỳ)
      Tổng số tín chỉ đào tạo
      153
      Học phí trung bình mỗi kì (K17)
      19.975.000 VND
    • Trí tuệ nhân tạo ứng dụng
      Thời gian đào tạo
      3,5 năm (7 kỳ)
      Tổng số tín chỉ đào tạo
      126
      Học phí trung bình mỗi kì (K17)
      19.796.429 VND
    • Thiết kế đồ hoạ số
      Thời gian đào tạo
      4 năm (8 kỳ)
      Tổng số tín chỉ đào tạo
      141
      Học phí trung bình mỗi kì (K17)
      19.331.250 VND

      *Áp dụng xét thêm các tổ hợp sau với các ngành: – Thiết kế đồ hoạ số, Kiến trúc nội thất, kiến trúc: (xét tuyển thêm khối ngành H,V và sử dụng kết quả của các bài thi năng khiếu mà các thí sinh đã tham gia)

    Tổ hợp xét tuyển
    • A00
    • A01
    • A02
    • A03
    • A05
    • A06
    • A07
    • A08
    • A09
    • A10
    • A11
    • C01
    • C02
    • C03
    • C14
    • D01
    • D07

    Bài giới thiệu chi tiết về ngành đang được cập nhật.

  • Công nghệ Chế tạo máy

    Mã ngành 7510202

    Khối ngành Công nghệ - Kỹ thuật

    Chuyên ngành đào tạo (2)
    • Công nghệ Chế tạo máy
      Thời gian đào tạo
      4,5 năm (9 kỳ)
      Tổng số tín chỉ đào tạo
      153
      Học phí trung bình mỗi kì (K17)
      15.911.111 VND
    • Cơ điện tử
      Thời gian đào tạo
      4,5 năm (9 kỳ)
      Tổng số tín chỉ đào tạo
      153
      Học phí trung bình mỗi kì (K17)
      16.340.000 VND
    Tổ hợp xét tuyển
    • A00
    • A01
    • A02
    • A03
    • A05
    • A06
    • A07
    • A08
    • A09
    • A10
    • A11
    • C01
    • C02
    • C03
    • C14
    • D01
    • D07

    Bài giới thiệu chi tiết về ngành đang được cập nhật.

  • Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

    Mã ngành 7510205

    Khối ngành Công nghệ - Kỹ thuật

    Chuyên ngành đào tạo
    • Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
      Thời gian đào tạo
      4,5 năm (9 kỳ)
      Tổng số tín chỉ đào tạo
      153
      Học phí trung bình mỗi kì (K17)
      18.358.889 VND
    Tổ hợp xét tuyển
    • A00
    • A01
    • A02
    • A03
    • A05
    • A06
    • A07
    • A08
    • A09
    • A10
    • A11
    • C01
    • C02
    • C03
    • C14
    • D01
    • D07

    Bài giới thiệu chi tiết về ngành đang được cập nhật.

  • Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử

    Mã ngành 7510301

    Khối ngành Công nghệ - Kỹ thuật

    Chuyên ngành đào tạo (2)
    • Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử
      Thời gian đào tạo
      4,5 năm (9 kỳ)
      Tổng số tín chỉ đào tạo
      150
      Học phí trung bình mỗi kì (K17)
      16.102.222 VND
    • Công nghệ Kỹ thuật Bán dẫn
      Thời gian đào tạo
      4,5 năm (9 kỳ)
      Tổng số tín chỉ đào tạo
      150
      Học phí trung bình mỗi kì (K17)
      15.445.556 VND
    Tổ hợp xét tuyển
    • A00
    • A01
    • A02
    • A03
    • A05
    • A06
    • A07
    • A08
    • A09
    • A10
    • A11
    • C01
    • C02
    • C03
    • C14
    • D01
    • D07

    Bài giới thiệu chi tiết về ngành đang được cập nhật.

  • Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoá

    Mã ngành 7510303

    Khối ngành Công nghệ - Kỹ thuật

    Chuyên ngành đào tạo
    • Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoá
      Thời gian đào tạo
      4,5 năm (9 kỳ)
      Tổng số tín chỉ đào tạo
      150
      Học phí trung bình mỗi kì (K17)
      16.151.111 VND
    Tổ hợp xét tuyển
    • A00
    • A01
    • A02
    • A03
    • A05
    • A06
    • A07
    • A08
    • A09
    • A10
    • A11
    • C01
    • C02
    • C03
    • C14
    • D01
    • D07

    Bài giới thiệu chi tiết về ngành đang được cập nhật.

  • Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt

    Mã ngành 7510206

    Khối ngành Công nghệ - Kỹ thuật

    Chuyên ngành đào tạo (2)
    • Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt - Điện lạnh)
      Thời gian đào tạo
      4,5 năm (9 kỳ)
      Tổng số tín chỉ đào tạo
      153
      Học phí trung bình mỗi kì (K17)
      15.022.222 VND
    • Điện lạnh và điều hoà không khí
      Thời gian đào tạo
      4,5 năm (9 kỳ)
      Tổng số tín chỉ đào tạo
      153
      Học phí trung bình mỗi kì (K17)
      15.295.000 VND
    Tổ hợp xét tuyển
    • A00
    • A01
    • A02
    • A03
    • A05
    • A06
    • A07
    • A08
    • A09
    • A10
    • A11
    • C01
    • C02
    • C03
    • C14
    • D01
    • D07

    Bài giới thiệu chi tiết về ngành đang được cập nhật.

  • Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

    Mã ngành 7510406

    Khối ngành Công nghệ - Kỹ thuật

    Chuyên ngành đào tạo
    • Công nghệ Nước
      Thời gian đào tạo
      4,5 năm (9 kỳ)
      Tổng số tín chỉ đào tạo
      150
      Học phí trung bình mỗi kì (K17)
      15.055.556 VND
    Tổ hợp xét tuyển
    • A00
    • A01
    • A02
    • A03
    • A05
    • A06
    • A07
    • A08
    • A09
    • A10
    • A11
    • C01
    • C02
    • C03
    • C14
    • D01
    • D07

    Bài giới thiệu chi tiết về ngành đang được cập nhật.

  • Kỹ thuật Xây dựng

    Mã ngành 7580201

    Khối ngành Công nghệ - Kỹ thuật

    Chuyên ngành đào tạo
    • Kỹ thuật Xây dựng
      Thời gian đào tạo
      4,5 năm (9 kỳ)
      Tổng số tín chỉ đào tạo
      153
      Học phí trung bình mỗi kì (K17)
      15.040.000 VND
    Tổ hợp xét tuyển
    • A00
    • A01
    • A02
    • A03
    • A05
    • A06
    • A07
    • A08
    • A09
    • A10
    • A11
    • C01
    • C02
    • C03
    • C14
    • D01
    • D07

    Bài giới thiệu chi tiết về ngành đang được cập nhật.

  • Kiến trúc

    Mã ngành 7580101

    Khối ngành Công nghệ - Kỹ thuật

    Chuyên ngành đào tạo (2)
    • Kiến Trúc
      Thời gian đào tạo
      4,5 năm (9 kỳ)
      Tổng số tín chỉ đào tạo
      150
      Học phí trung bình mỗi kì (K17)
      16.155.556 VND

      *Áp dụng xét thêm các tổ hợp sau với các ngành: – Thiết kế đồ hoạ số, Kiến trúc nội thất, kiến trúc: (xét tuyển thêm khối ngành H,V và sử dụng kết quả của các bài thi năng khiếu mà các thí sinh đã tham gia)

    • Kiến trúc nội thất
      Thời gian đào tạo
      4,5 năm (9 kỳ)
      Tổng số tín chỉ đào tạo
      150
      Học phí trung bình mỗi kì (K17)
      16.246.667 VND

      *Áp dụng xét thêm các tổ hợp sau với các ngành: – Thiết kế đồ hoạ số, Kiến trúc nội thất, kiến trúc: (xét tuyển thêm khối ngành H,V và sử dụng kết quả của các bài thi năng khiếu mà các thí sinh đã tham gia)

    Tổ hợp xét tuyển
    • A00
    • A01
    • A02
    • A03
    • A05
    • A06
    • A07
    • A08
    • A09
    • A10
    • A11
    • C01
    • C02
    • C03
    • C14
    • D01
    • D07

    Bài giới thiệu chi tiết về ngành đang được cập nhật.

  • Công nghệ Thực phẩm

    Mã ngành 7540101

    Khối ngành Công nghệ - Kỹ thuật

    Chuyên ngành đào tạo (2)
    • Công nghệ Thực phẩm (kỹ sư)
      Thời gian đào tạo
      4.5 năm (9 kỳ)
      Tổng số tín chỉ đào tạo
      153
      Học phí trung bình mỗi kì (K17)
      14.933.333 VND

      *Áp dụng xét thêm các tổ hợp sau với các ngành: – Công nghệ Thực phẩm: (B00, D08)

    • Công nghệ Thực phẩm (cử nhân)
      Thời gian đào tạo
      4 năm (8 kỳ)
      Tổng số tín chỉ đào tạo
      128
      Học phí trung bình mỗi kì (K17)
      14.200.000 VND

      *Áp dụng xét thêm các tổ hợp sau với các ngành: – Công nghệ Thực phẩm: (B00, D08)

    Tổ hợp xét tuyển
    • A00
    • A01
    • A02
    • A03
    • A05
    • A06
    • A07
    • A08
    • A09
    • A10
    • A11
    • C01
    • C02
    • C03
    • C14
    • D01
    • D07

    Bài giới thiệu chi tiết về ngành đang được cập nhật.

Khối ngành Kinh tế - Xã hội 14 ngành

  • Quản trị kinh doanh

    Mã ngành 7340101

    Khối ngành Kinh tế - Xã hội

    Chuyên ngành đào tạo (2)
    • Quản trị kinh doanh
      Thời gian đào tạo
      4 năm (8 kỳ)
      Tổng số tín chỉ đào tạo
      129
      Học phí trung bình mỗi kì (K17)
      18.625.000 VND
    • Quản trị Kinh doanh Thời trang
      Thời gian đào tạo
      4 năm (8 kỳ)
      Tổng số tín chỉ đào tạo
      143
      Học phí trung bình mỗi kì (K17)
      21.212.500 VND
    Tổ hợp xét tuyển
    • A00
    • A01
    • A03
    • A05
    • A06
    • A07
    • A08
    • A09
    • A10
    • A11
    • C01
    • C02
    • C03
    • C04
    • C14
    • D01
    • D07
    • D10

    Bài giới thiệu chi tiết về ngành đang được cập nhật.

  • Marketing

    Mã ngành 7340115

    Khối ngành Kinh tế - Xã hội

    Chuyên ngành đào tạo
    • Marketing
      Thời gian đào tạo
      4 năm (8 kỳ)
      Tổng số tín chỉ đào tạo
      128
      Học phí trung bình mỗi kì (K17)
      18.725.000 VND
    Tổ hợp xét tuyển
    • A00
    • A01
    • A03
    • A05
    • A06
    • A07
    • A08
    • A09
    • A10
    • A11
    • C01
    • C02
    • C03
    • C04
    • C14
    • D01
    • D07
    • D10

    Bài giới thiệu chi tiết về ngành đang được cập nhật.

  • Quản trị nhân lực

    Mã ngành 7340201

    Khối ngành Kinh tế - Xã hội

    Chuyên ngành đào tạo
    • Quản trị nhân lực
      Thời gian đào tạo
      4 năm (8 kỳ)
      Tổng số tín chỉ đào tạo
      128
      Học phí trung bình mỗi kì (K17)
      18.565.625 VND
    Tổ hợp xét tuyển
    • A00
    • A01
    • A03
    • A05
    • A06
    • A07
    • A08
    • A09
    • A10
    • A11
    • C01
    • C02
    • C03
    • C04
    • C14
    • D01
    • D07
    • D10

    Bài giới thiệu chi tiết về ngành đang được cập nhật.

  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

    Mã ngành 7510605

    Khối ngành Kinh tế - Xã hội

    Chuyên ngành đào tạo
    • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
      Thời gian đào tạo
      4 năm (8 kỳ)
      Tổng số tín chỉ đào tạo
      128
      Học phí trung bình mỗi kì (K17)
      18.600.000 VND
    Tổ hợp xét tuyển
    • A00
    • A01
    • A03
    • A05
    • A06
    • A07
    • A08
    • A09
    • A10
    • A11
    • C01
    • C02
    • C03
    • C04
    • C14
    • D01
    • D07
    • D10

    Bài giới thiệu chi tiết về ngành đang được cập nhật.

  • Công nghệ tài chính

    Mã ngành 7340205

    Khối ngành Kinh tế - Xã hội

    Chuyên ngành đào tạo
    • Công nghệ tài chính
      Thời gian đào tạo
      3,5 năm (7 kỳ)
      Tổng số tín chỉ đào tạo
      127
      Học phí trung bình mỗi kì (K17)
      21.035.714 VND
    Tổ hợp xét tuyển
    • A00
    • A01
    • A03
    • A05
    • A06
    • A07
    • A08
    • A09
    • A10
    • A11
    • C01
    • C02
    • C03
    • C04
    • C14
    • D01
    • D07
    • D10

    Bài giới thiệu chi tiết về ngành đang được cập nhật.

  • Tài chính ngân hàng

    Mã ngành 7340201

    Khối ngành Kinh tế - Xã hội

    Chuyên ngành đào tạo
    • Tài chính ngân hàng
      Thời gian đào tạo
      4 năm (8 kỳ)
      Tổng số tín chỉ đào tạo
      129
      Học phí trung bình mỗi kì (K17)
      18.541.429 VND
    Tổ hợp xét tuyển
    • A00
    • A01
    • A03
    • A05
    • A06
    • A07
    • A08
    • A09
    • A10
    • A11
    • C01
    • C02
    • C03
    • C04
    • C14
    • D01
    • D07
    • D10

    Bài giới thiệu chi tiết về ngành đang được cập nhật.

  • Kế toán

    Mã ngành 7340301

    Khối ngành Kinh tế - Xã hội

    Chuyên ngành đào tạo (2)
    • Kế toán
      Thời gian đào tạo
      3,5 năm (7 kỳ)
      Tổng số tín chỉ đào tạo
      129
      Học phí trung bình mỗi kì (K17)
      18.821.429 VND
    • Kế toán định hướng ACCA
      Thời gian đào tạo
      3,5 năm (7 kỳ)
      Tổng số tín chỉ đào tạo
      129
      Học phí trung bình mỗi kì (K17)
      18.757.143 VND
    Tổ hợp xét tuyển
    • A00
    • A01
    • A03
    • A05
    • A06
    • A07
    • A08
    • A09
    • A10
    • A11
    • C01
    • C02
    • C03
    • C04
    • C14
    • D01
    • D07
    • D10

    Bài giới thiệu chi tiết về ngành đang được cập nhật.

  • Luật

    Mã ngành 7380101

    Khối ngành Kinh tế - Xã hội

    Chuyên ngành đào tạo
    • Luật
      Thời gian đào tạo
      3,5 - 4 năm (7-8 kỳ)
      Tổng số tín chỉ đào tạo
      131
      Học phí trung bình mỗi kì (K17)
      16.675.000 VND
    Tổ hợp xét tuyển
    • A00
    • A01
    • A03
    • A05
    • A06
    • A07
    • A08
    • A09
    • A10
    • A11
    • C01
    • C02
    • C03
    • C04
    • C14
    • D01
    • D07
    • D10

    Bài giới thiệu chi tiết về ngành đang được cập nhật.

  • Ngôn ngữ Anh

    Mã ngành 7220201

    Khối ngành Kinh tế - Xã hội

    Chuyên ngành đào tạo
    • Ngôn ngữ Anh
      Thời gian đào tạo
      4 năm (8 kỳ)
      Tổng số tín chỉ đào tạo
      128
      Học phí trung bình mỗi kì (K17)
      16.357.500 VND
    Tổ hợp xét tuyển
    • C00
    • C01
    • C02
    • C03
    • C04
    • C14
    • C19
    • C20
    • D01
    • D14
    • D15
    • D04
    • D06
    • D78
    • D83
    • D66

    Bài giới thiệu chi tiết về ngành đang được cập nhật.

  • Ngôn ngữ Hàn Quốc

    Mã ngành 7220210

    Khối ngành Kinh tế - Xã hội

    Chuyên ngành đào tạo
    • Ngôn ngữ Hàn Quốc
      Thời gian đào tạo
      4 năm (8 kỳ)
      Tổng số tín chỉ đào tạo
      134
      Học phí trung bình mỗi kì (K17)
      16.817.500 VND
    Tổ hợp xét tuyển
    • C00
    • C01
    • C02
    • C03
    • C04
    • C14
    • C19
    • C20
    • D01
    • D14
    • D15
    • D04
    • D06
    • D78
    • D83
    • D66

    Bài giới thiệu chi tiết về ngành đang được cập nhật.

  • Ngôn ngữ Nhật

    Mã ngành 7220209

    Khối ngành Kinh tế - Xã hội

    Chuyên ngành đào tạo
    • Ngôn ngữ Nhật
      Thời gian đào tạo
      4 năm (8 kỳ)
      Tổng số tín chỉ đào tạo
      133
      Học phí trung bình mỗi kì (K17)
      17.205.000 VND
    Tổ hợp xét tuyển
    • C00
    • C01
    • C02
    • C03
    • C04
    • C14
    • C19
    • C20
    • D01
    • D14
    • D15
    • D04
    • D06
    • D78
    • D83
    • D66

    Bài giới thiệu chi tiết về ngành đang được cập nhật.

  • Ngôn ngữ Trung Quốc

    Mã ngành 7220204

    Khối ngành Kinh tế - Xã hội

    Chuyên ngành đào tạo
    • Ngôn ngữ Trung Quốc
      Thời gian đào tạo
      4 năm (8 kỳ)
      Tổng số tín chỉ đào tạo
      131
      Học phí trung bình mỗi kì (K17)
      17.528.125 VND
    Tổ hợp xét tuyển
    • C00
    • C01
    • C02
    • C03
    • C04
    • C14
    • C19
    • C20
    • D01
    • D14
    • D15
    • D04
    • D06
    • D78
    • D83
    • D66

    Bài giới thiệu chi tiết về ngành đang được cập nhật.

  • Quản trị Khách sạn

    Mã ngành 7810201

    Khối ngành Kinh tế - Xã hội

    Chuyên ngành đào tạo
    • Quản trị Khách sạn
      Thời gian đào tạo
      4 năm (8 kỳ)
      Tổng số tín chỉ đào tạo
      130
      Học phí trung bình mỗi kì (K17)
      16.881.250 VND
    Tổ hợp xét tuyển
    • C00
    • C01
    • C02
    • C03
    • C04
    • C14
    • C19
    • C20
    • D01
    • D14
    • D15
    • D04
    • D06
    • D78
    • D83
    • D66

    Bài giới thiệu chi tiết về ngành đang được cập nhật.

  • Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

    Mã ngành 7810103

    Khối ngành Kinh tế - Xã hội

    Chuyên ngành đào tạo
    • Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành
      Thời gian đào tạo
      4 năm (8 kỳ)
      Tổng số tín chỉ đào tạo
      130
      Học phí trung bình mỗi kì (K17)
      16.881.250 VND
    Tổ hợp xét tuyển
    • C00
    • C01
    • C02
    • C03
    • C04
    • C14
    • C19
    • C20
    • D01
    • D14
    • D15
    • D04
    • D06
    • D78
    • D83
    • D66

    Bài giới thiệu chi tiết về ngành đang được cập nhật.

Khối ngành Sức khoẻ 2 ngành

  • Dược học

    Mã ngành 7720201

    Khối ngành Sức khoẻ

    Chuyên ngành đào tạo
    • Dược học
      Thời gian đào tạo
      4,5 năm(9 kỳ)
      Tổng số tín chỉ đào tạo
      155
      Học phí trung bình mỗi kì (K17)
      23.772.222 VND
    Tổ hợp xét tuyển
    • A00
    • A02
    • A03
    • B00
    • B01
    • B02
    • B03
    • B04
    • B08
    • D07

    Bài giới thiệu chi tiết về ngành đang được cập nhật.

  • Điều Dưỡng

    Mã ngành 7720301

    Khối ngành Sức khoẻ

    Chuyên ngành đào tạo
    • Điều Dưỡng
      Thời gian đào tạo
      4 năm(8 kỳ)
      Tổng số tín chỉ đào tạo
      134
      Học phí trung bình mỗi kì (K17)
      18.170.000 VND
    Tổ hợp xét tuyển
    • A00
    • A02
    • A03
    • B00
    • B01
    • B02
    • B03
    • B04
    • B08
    • D07

    Bài giới thiệu chi tiết về ngành đang được cập nhật.

Phương thức đăng ký

  • Xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT

  • Xét tuyển học bạ THPT

  • Xét tuyển kết hợp

  • Sử dụng kết quả thi TSA, HSA, Kỳ thi SPT

Cần hướng dẫn chọn phương thức phù hợp? Gọi hoặc để lại thông tin để được tư vấn.

Đối tác đồng hành cùng EAUT

400+ Doanh nghiệp đối tác

  • Viettel IDC
  • FPT Telecom
  • FPT
  • Microsoft
  • Foxconn
  • Siemens Computer Systems
  • Krones
  • Vinamilk
  • HABECO
  • SABECO
  • Công ty Cổ phần đầu tư Công nghệ Hacom
  • Công ty cổ phần Joboko toàn cầu
  • Công ty Cổ phần Công nghiệp JK Việt Nam
  • Công ty Cổ phần dịch vụ Ba Sao
  • Golden Gate Restaurant Group
  • Rikkei Education

Học bổng

HỌC BỔNG EAUT - SKY

Tặng 100% học phí trị giá lên tới 150.000.000 vnđ (*) cho các bạn đạt một trong những điều kiện sau:

  • Điểm thi THPT Quốc gia từ 27 điểm trở lên
  • Học sinh Giỏi cấp Tỉnh/Thành phố

HỌC BỔNG EAUT - STAR

Tặng 50%, 70%, 100% học phí năm thứ nhất cho học sinh THPT có bài viết định hướng nghề nghiệp xuất sắc

Nộp bài tại: tuyensinh@eaut.edu.vn

Hạn: Trước 01/05

Hàng năm quỹ học bổng sẽ trao tặng cho sinh viên có thành tích học tập đạt loại Giỏi và Xuất sắc

Cần tư vấn về học bổng? Gọi hoặc để lại thông tin.

Để lại thông tin

Gọi điện, gửi email hoặc để lại thông tin để được tư vấn tuyển sinh.

Biểu mẫu đang được cập nhật. Vui lòng gọi hoặc gửi email để được tư vấn

Câu hỏi thường gặp

Mã trường của Đại học Công Nghệ Đông Á là gì?

Mã trường: DDA

Trường tuyển sinh những khối ngành nào?

Liên hệ tư vấn tuyển sinh bằng cách nào?

Hoặc để lại thông tin tại khu vực tư vấn.